Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoanh tay


[khoanh tay]
to fold one's arms; to cross one's arms
Đứng khoanh tay suy nghĩ
To stand pondering with one's arms folded (in front of one's chest)
to stand idly; to twiddle one's thumbs
Khoanh tay trước bọn ngoại xâm
To stand idly in front of the aggressors



Fold one's arms (in front of one's chest)
Đứng khoanh tay suy nghĩ To stand pondering with one's arms folded in front of one's chest. stand idle, sit idle
Khoanh tay bó gối


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.