Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoé


[khoé]
(cũ,văn chương) Corner, angle, canthus.
Khoé mắt
Corner of the eye, canthus.
Trick.
Giở mọi khoé để lừa bịp
To pull all tricks and deceive.



(cũ,văn chương) Corner, angle, canthus
Khoé mắt Corner of the eye, canthus
Trick
Giở mọi khoé để lừa bịp To pull all tricks and deceive


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.