Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoát đạt


[khoát đạt]
Open-minded.
Tính khoát đạt không bao giờ có thành kiến với ai
To be open -minded and never have any prejudice againts anyone.



Open-minded
Tính khoát đạt không bao giờ có thành kiến với ai To be open -minded and never have any prejudice againts anyone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.