Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khanh tướng


[khanh tướng]
High-ranking civil and military court offcials.
Quyền hành trong tay bọn khanh tướng
Power was in the hands of the high-ranking civil and military court officials.



High-ranking civil and military court offcials
Quyền hành trong tay bọn khanh tướng Power was in the hands of the high-ranking civil and military court officials


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.