Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khởi động


[khởi động]
(tin học) to boot; to start
Khởi động hệ thống
To boot the system
Muốn khởi động máy in thì nhấn phím này
To start the printer, press this key
(Đạp ) khởi động xe gắn máy
To kick-start a motorcycle
(thể dục thể thao) to do a warm-up; to warm up; to limber up
Các vận động viên khởi động rồi chứ?
Have the athletes warmed up?; Are the athletes warm again?
Khởi động ngón tay (trước khi đánh đàn pianô )
To limber up one's fingers



Start, start up (máy)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.