Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khẳng khiu


[khẳng khiu]
Skinny, scrawny, scraggy, scrubby.
Chân tay khẳng khiu
To have skinny limbs.
Đất bạc màu lại thiếu nước cây cối khẳng khiu
The vegetaion was scrubby due to exhausted and too dry soil.



Skinny, scrawny, scraggy, scrubby
Chân tay khẳng khiu To have skinny limbs
Đất bạc màu lại thiếu nước cây cối khẳng khiu The vegetaion was scrubby due to exhausted and too dry soil


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.