Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khơi diễn


[khơi diễn]
(văn chương) Located far away in a far remote place.
"cố hương khơi diễn nghìn trùng sơn khê " (Nguyễn Du)
One's home place was thousands of mountains and streams away.



(văn chương) Located far away in a far remote place.
"cố hương khơi diễn nghìn trùng sơn khê " (Nguyễn Du)
One's home place was thousands of mountains and streams away


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.