Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khăng khăng


[khăng khăng]
to persist; to insist
Ốm nhưng cứ khăng khăng lên đường
To persist in taking the road though sick
Cô ấy khăng khăng đòi làm theo cách của mình
She insists on doing it her way



Persist in
ốm nhưng cứ khăng khăng lên đường To persist in taking the road though sick


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.