Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
không gian



noun
space

[không gian]
space
Một điểm nhất định trong không gian và thời gian
A particular point in space and time
Vậy là đã sửa xong cái đống linh tinh của hàng xóm! Thế là mình có cả thời gian lẫn không gian rồi nhé!
That's all the neighbourhood junk returned! Now I have time and space!
Không gian - thời gian
Space-time
spatial
On Upon thường dùng như nhau để chỉ quan hệ về không gian
On and Upon are often interchangeable to indicate spatial relations



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.