Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
không dưng


[không dưng]
It is no accident.
" Không dưng ai dễ đặt điều cho ai " (Nguyễn Du)
It is no accident that a story is fabricated and directed against one.



It is no accident.
"Không dưng ai dễ đặt điều cho ai " (Nguyễn Du) It is no accident that a story is fabricated and directed against one


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.