Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khó thở


[khó thở]
stuffy; oppressive; suffocating; stifling
Trời sắp bão, không khí khó thở
A storm is brewing, so it is oppressive.
Cuộc sống dưới chế độ cũ thật là khó thở
Life was very oppressive under the old regime
to have trouble/difficulty breathing; to have breathing difficulties
Chứng khó thở
Air hunger; dyspnea



Oppressive
Trời sắp bão, không khí khó thở A storm is brewing, so it is oppressive
Cuộc sống dưới chế độ cũ thật là khó thở Life was very oppressive under the old regime


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.