Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khâu



verb
to sew
máy khâu sewing machine
khâu vá sewing; needle-work

[khâu]
to seam; to stitch; to sew
Khâu nút áo
To stitch/sew buttons on a shirt
Ông ta khâu tiền trong lớp vải lót
He sewed the money into the lining
Khâu nhiều miếng lại với nhau
To sew the pieces together again
to stitch up; to suture
Khâu vết thương
To suture a wound
Người ta đã phải khâu cho cô ấy năm mũi trên trán
She had to have five stitches on the forehead
phase (of a production line)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.