Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khâm mạng


[khâm mạng]
Act as the king's envoy.
Khâm mạng ra bắc Thanh tra
To act as the king's envoy and go on an inspection tour in the North.
King's envoy.
Légate.



Act as the king's envoy
Khâm mạng ra bắc Thanh tra To act as the king's envoy and go on an inspection tour in the North
King's envoy
Le'gate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.