Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
keeper




keeper
['ki:pə]
danh từ
người giữ, người gác
a door-keeper
người giữ cửa
a gamekeeper
người giữ cho rừng khỏi nạn săn bắn bừa bãi
a goalkeeper
người giữ gôn, người giữ khung thành
người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)
người trông nom người điên
người quản lý, người chủ (quán...)
người coi khu rừng cấm săn bắn
nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác (thường) là nhẫn cưới, khỏi tuột)
(kỹ thuật) đai ốc hãm

[keeper]
saying && slang
(See a keeper)


/'ki:pə/

danh từ
người giữ, người gác
người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)
người trông nom người điên
người quản lý, người chủ (quán...)
người coi khu rừng cấm săn bắn
nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột)
(kỹ thuật) đai ốc hãm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "keeper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.