Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kính mến


[kính mến]
Revere and love, esteem.
Đáng kính mến
Deserving to be revered and loved, estimable.



Revere and love, esteem
Đáng kính mến Deserving to be revered and loved, estimable


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.