Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kéo dài



verb
to stretch; to lengthen; to drag on

[kéo dài]
long
Một đợt rét kéo dài
A long spell of cold weather
to lengthen; to extend; to prolong
Kéo dài con đường thêm hai cây số
To extend a road by two kilometres
Kéo dài thời gian lưu trú
To extend one's stay; to stay longer than planned
Kéo dài sự sống của bệnh nhân thêm vài tháng nữa
To prolong a patient's life for a few more months
to last; to persist
Chuyến đi kéo dài cả tuần
The trip lasted a whole week; It was a week-long trip



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.