Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kém



adj
less
không kém nothing less than dim; weak
trí nhớ kém weak memory

[kém]
less
Chúng ta nên nhớ đến những người kém may mắn hơn chúng ta
We should remember those less fortunate than ourselves
dim; weak
Trí nhớ kém
Weak memory
bad
Học kém / dở
To be a bad learner



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.