Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kè nhè


[kè nhè]
Have a drunken drawl (in one's voice).
Nốc vài cốc rựơu vào kè nhè suốt ngày
To babble with a drunken drawl all day after gulping several glasses of alcohol.
Pester, plague.
Kè nhè vay tiền cho bằng được
To pester (plague) (someone) for a loan of money until one gets it.



Have a drunken drawl (in one's voice)
Nốc vài cốc rựơu vào kè nhè suốt ngày To babble with a drunken drawl all day after gulping several glasses of alcohol
Pester, plague
Kè nhè vay tiền cho bằng được To pester (plague) (someone) for a loan of money until one gets it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.