Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jumpiness




jumpiness
['dʒʌmpinis]
danh từ
bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn
sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả)


/'dʤʌmpinis/

danh từ
bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn
sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.