Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jumbo




jumbo
['dʒʌmbou]
danh từ
người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi
người thành công một cách đặc biệt
máy bay lớn chuyên chở hành khách


/'dʤʌmbou/

danh từ
người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi
người thành công một cách đặc biệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jumbo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.