Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
joystick





joystick


joystick

A joystick is used to play some computer games.

['dʒɔistik]
danh từ
(từ lóng) cần điều khiển (của máy bay)


/'dʤɔistik/

danh từ
(từ lóng) cần điều khiển (của máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "joystick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.