Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jejuneness




jejuneness
[dʒi'dʒu:nnis]
danh từ
sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm
sự nghèo nàn, sự ít ỏi
sự khô cằn (đất)


/dʤi'dʤu:nnis/

danh từ
sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm
sự nghèo nàn, sự ít ỏi
sự khô cằn (đất)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.