Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jar



/dʤɑ:/

danh từ

vại, lọ, bình

(điện học) chai

    Leyden jar chai lêdden

((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa)

tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người

sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai)

sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...)

    the news gave me a nasty jar tin đó làm tôi bực bội khó chịu

sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...)

sự bất hoà, sự cãi nhau

(kỹ thuật) sự rung, sự chấn động

nội động từ

phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người

( upon) gây cảm giác khó chịu, gây bực bội

    to jar upon ear gây chói tai

    to jar uopn nerves gây bực bội thất kinh

( upon, against) cọ ken két, nghiến ken két

((thường) with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...)

cãi nhau

(kỹ thuật) rung, chấn động

ngoại động từ

làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh

làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người

làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.