Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
irritant




irritant
['iritənt]
tính từ
gây bứt rứt khó chịu, làm cho nổi quạu
(sinh vật học) kích thích
danh từ
điều gây bứt rứt khó chịu, điều làm cho nổi quạu
(sinh vật học) chất kích thích


/'iritənt/

tính từ
làm cáu
(sinh vật học) kích thích

danh từ
điều làm cái
(sinh vật học) chất kích thích

Related search result for "irritant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.