Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
invitation





invitation


invitation

An invitation is a note that requests your presence at a party or other special occasion.

[,invi'tei∫n]
danh từ
(invitation to something / to do something) sự mời hoặc được mời; lời mời; giấy mời
a letter of invitation
thư mời
invitation card
thiệp mời
admission is by invitation only
có giấy mời mới được vào
to send out invitations to a party
gửi giấy mời tới dự tiệc
I gladly accepted their invitation to open the fête
tôi vui mừng nhận lời mời của họ tới khai mạc lễ hội
(invitation to somebody / something) cái lôi cuốn, cái hấp dẫn
an open window is an invitation to burglars/an invitation to crime
cửa sổ để ngỏ là một sự khuyến khích bọn trộm/gây tội


/,invi'teiʃn/

danh từ
sự mời, lời mời, giấy mời
cái lôi cuốn, cái hấp dẫn
sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình
an invitation for trouble sự chuốc lấy điều phiền luỵ

định ngữ
(thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời
an invitation competition cuộc thi dành cho những người được mời, cuộc thi dành cho những đội được mời

Related search result for "invitation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.