Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
invert




invert
[in'və:t]
danh từ
(kiến trúc) vòm võng xuống
(tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm
ngoại động từ
lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài
đảo (trật tự của từ...)
(hoá học) nghịch chuyển
nội động từ
(hoá học) đã nghịch chuyển


/in'və:t/

danh từ
(kiến trúc) vòm võng xuống
(tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm

ngoại động từ
lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài
đảo (trật tự của từ...)
(hoá học) nghịch chuyển

nội động từ
(hoá học) đã nghịch chuyển

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "invert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.