Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intuit




intuit
[in'tju:it]
động từ
biết qua trực giác, trực cảm
he can intuit his interlocutor's intentions
anh ta có thể trực cảm ý định của người nói chuyện với mình


/in'tju:it/

động từ
biết qua trực giác, trực cảm

Related search result for "intuit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.