Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intersect




intersect
[,intə'sekt]
ngoại động từ
phân cắt
the garden is intersected by several gravelly alleys
khu vườn được phân cắt bởi nhiều lối đi rải sỏi
nội động từ
(về các đường thẳng, đường bộ...) gặp và cắt ngang (một đường khác hoặc cắt nhau) tạo nên hình chữ thập
the line AB intersects the line CD at E
đường AB cắt đường CD tại điểm E
those two curves intersect at I
hai đường cong ấy cắt nhau (giao nhau) tại I
how many times do the road and railway intersect (with one another) on this map?
đường bộ và đường xe lửa cắt nhau bao nhiêu lần trên bản đồ này?



cắt, giao nhau

/,intə'sekt/

nội động từ
cắt ngang nhau, chéo nhau
(toán học) cắt giao nhau

Related search result for "intersect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.