Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interlineate




interlineate
[,intə'linieit]
ngoại động từ
viết xen vào giữa các dòng chữ, in xen vào giữa các dòng chữ


/,intə'lain/ (interlineate) /,intə'linieit/

ngoại động từ
viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)

Related search result for "interlineate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.