Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intercept




intercept
[,intə'sept]
danh từ
(toán học) phần mặt phẳng (hoặc đường thẳng) bị chắn
ngoại động từ
chắn, chặn, chặn đứng
to intercept any anti-governmental plot
chặn đứng mọi âm mưu chống chính phủ
(toán học) chắn



cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ

/'intəsept/

danh từ
(toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn

ngoại động từ
chắn, chặn, chặn đứng
(toán học) chắn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intercept"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.