Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
injustice




injustice
[in'dʒʌstis]
danh từ
sự thiếu không bằng; sự bất công; hành động bất công
a fierce opponent of injustice
một người kịch liệt phản đối sự bất công
to do somebody an injustice
đánh giá ai một cách không công bằng
in saying this, you do her an injustice
nói ra điều đó tức là anh đã nói oan cho cô ta
không làm bộc lộ được tài năng thức sự của ai
his latest novel does him an injustice
tiểu thuyết mới nhất của ông ấy đã không cho thấy hết tài năng của ông ấy


/in'dʤʌstis/

danh từ
sự bất công
việc bất công
to do something an injustice đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "injustice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.