Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inherent




inherent
[in'hiərənt]
tính từ
(inherent in somebody / something) vốn có; cố hữu
Inherent attributes
Các thuộc tính cố hữu
An inherent weakness in a design
Một nhược điểm vốn có trong một mẫu thiết kế
The power inherent in the office of Prime Minister
Quyền lực gắn liền với chức Thủ tướng



sẵn có không tách được; không bỏ được

/in'hiərənt/

tính từ
vốn có, cố hữu
vốn thuộc về, vốn gắn liền với

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inherent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.