Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inflated




inflated
[in'fleitid]
tính từ
được bơm đầy không khí
được thổi phồng
an inflated opinion of oneself
một ý kiến tự thổi phồng mình (ý kiến tự mãn)
inflated language
ngôn ngữ khoa trương
(nói về giá cả) tăng lên một cách giả tạo hoặc do lạm phát tài chính


/in'fleitid/

tính từ
phồng lên, được thổi phồng
tự mãn, tự túc, vênh váo
khoa trương (văn)
(kinh tế) lạm phát
tăng giả tạo (giá)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inflated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.