Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inflate





inflate
[in'fleit]
ngoại động từ
(to inflate something with something) thổi phồng; bơm phồng
a fully inflated tyre
săm bơm căng
(nghĩa bóng) bơm phồng; làm cho ai tự mãn
flattery that would inflate the most modest person's ego
sự xu nịnh có thể bơm phồng cái tôi của một con người khiêm tốn nhất
(kinh tế) tăng thêm lượng tiền lưu hành khiến cho giá cả tăng vọt; gây lạm phát
nội động từ
phồng lên; phình ra
With a supply of compressed air, the large balloon inflated in a matter of seconds
Đưa khí nén vào, quả khí cầu lớn phình ra trong chốc lát


/in'fleit/

ngoại động từ
thổi phồng, bơm phồng
làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo
làm vui mừng
(kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
tăng (giá) một cách giả tạo

nội động từ
phồng lên, được thổi phồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inflate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.