Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infiltrate




infiltrate
['infiltreit]
động từ
(to infiltrate through something / into something) rỉ qua
the thick fog seemed to have infiltrated through the walls into the room
lớp sương mù dày đặc dường như thấm qua tường vào trong phòng
(to infiltrate A into B / B with A) làm cho cái gì đi qua bằng cách lọc nó chầm chậm vào một cái khác
to infiltrate poison into the water supply; to infiltrate the water supply with poison
ngấm chất độc vào hệ thống cung cấp nước
(to infiltrate through something / into something) thâm nhập
troops infiltrating through enemy lines into occupied territory
bộ đội thâm nhập qua phòng tuyến của địch lọt vào trong vùng bị chiếm
our entire organization had been infiltrated by enemy agents
toàn bộ tổ chức của ta đã bị điệp viên của địch thâm nhập
(to infiltrate somebody / something into something) (to infiltrate something with somebody / something) (nghĩa bóng) cài (người) vào một tổ chức để thu thập tin tức hoặc phá hoại
to infiltrate spies into a country
cài gián điệp vào trong một nước
to infiltrate an organization with one's own men
cài người của mình vào trong một tổ chức


/'infiltreit/

động từ
rỉ qua
xâm nhập
(y học) thâm nhiễm

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.