Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indisposition




indisposition
[,indispə'zi∫n]
danh từ
(indisposition to do something) sự miễn cưỡng làm điều gì
sự khó ở, sự se mình


/,indispə'ziʃn/ (indisposedness) /,indis'pouzidnis/

danh từ
( to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)
( to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)
sự khó ở, sự se mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indisposition"
  • Words contain "indisposition" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    phong hàn phải khi

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.