Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indifference




indifference
[in'difrəns]
danh từ
(indifference to somebody / something) sự lãnh đạm; sự thờ ơ; sự dửng dưng; sự không quan tâm
he treated my request with indifference
ông ta nghiên cứu yêu cầu của tôi một cách thờ ơ
it's a matter of complete indifference to me
đó là một vấn đề hoàn toàn không quan trọng đối với tôi



sự không phân biệt, phiếm định

/in'difrəns/

danh từ
sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
sự không quan trọng
a matter of indifference vấn đề không quan trọng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.