Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indemnity




danh từ
sự bồi thường; tiền bồi thường
sự bảo đảm
sự miễn phạt



indemnity
[in'demniti]
danh từ
(indemnity against / for something) sự đảm bảo khỏi bị hư hỏng hoặc mất mát; sự bồi thường cho những trường hợp đó
indemnity fund
quỹ bồi thường
tiền, hàng hoá đưa cho coi như bồi thường hư hỏng hoặc mất mát
the victorious nations are demanding huge indemnities from their former enemies
các nước thắng trận đòi hỏi ở những kẻ địch trước đây những khoản bồi thường khổng lồ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.