Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inclining




inclining
[in'klainiη]
danh từ ((cũng) inclination)
sở thích, ý thiên về
to have inclining for something
thích cái gì
chiều hướng, khuynh hướng
to have inclining to (towards, for) something
có khuynh hướng thiên về cái gì
to have inclining to do something
có khuynh hướng làm cái gì
an inclining to grow fat
chiều hướng muốn béo ra


/in'klainiɳ/

danh từ ((cũng) inclination)
sở thích, ý thiên về
to have inclining for something thích cái gì
to sacrifice inclining to duty hy sinh sở thích vì nhiệm vụ
chiều hướng, khuynh hướng
to have inclining to (towards, for) something có khuynh hướng thiên về cái gì
to have inclining to do something có khuynh hướng làm cái gì
an inclining to grow fat chiều hướng muốn béo ra

Related search result for "inclining"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.