Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impropriety




impropriety
[,imprə'praiəti]
danh từ
sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép
sự sai lầm, sự không đúng
sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh
thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh
(ngôn ngữ học) sự dùng sai từ


/,imprə'praiəti/

danh từ
sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép
sự sai lầm, sự không đúng
sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh
thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh
(ngôn ngữ học) sự dùng sai từ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impropriety"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.