Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impoverishment




impoverishment
[im'pɔvəri∫mənt]
danh từ
sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ
sự kiệt quệ
sự mất công dụng


/im'pɔvəriʃmənt/

danh từ
sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ
sự kiệt quệ
sự mất công dụng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.