Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imposition




imposition
[,impə'zi∫n]
danh từ
(imposition on somebody / something) sự áp đặt; sự đánh (thuế)
sự bắt chịu; sự đòi hỏi quá đáng
(ngành in) sự lên khuôn


/,impə'ziʃn/

danh từ
sự đánh thuế má
sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
to set an imposition bắt làm bài phạt
(ngành in) sự lên khuôn

Related search result for "imposition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.