Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impious




impious
['impiəs]
tính từ
không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu


/'impiəs/

tính từ
không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu

Related search result for "impious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.