Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impeach




impeach
[im'pi:t∫]
ngoại động từ
(to impeach somebody for something) buộc tội; kết tội (nhất là tội phản quốc)
to impeach somebody for engaging in espionage
khép ai vào tội làm gián điệp
hoài nghi; nghi ngờ
his veracity cannot be impeached
không ai có thể nghi ngờ cái tính chân thực của anh ta
to impeach evidence produced by one's neighbour
nghi ngờ bằng chứngdo người hàng xóm đưa ra


/im'pi:tʃ/

ngoại động từ
đặt thành vấn đề nghi ngờ
his veracity cannot be impeached không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta
gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
buộc tội; tố cáo
to impeach somebody of (with) theft buộc tội ai ăn cắp
bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)
buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impeach"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.