Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impassion




impassion
[im'pæ∫n]
ngoại động từ
làm say sưa, làm say mê
làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt


/im'pæʃn/

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
làm say sưa, làm say mê
làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt

Related search result for "impassion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.