Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imagism




imagism
['imidʒizm]
danh từ
chủ nghĩa hình tượng (trong (văn học) đầu (thế kỷ) 20)


/'imidʤizm/

danh từ
chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20)

Related search result for "imagism"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.