Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
illegitimate




illegitimate
[,ili'dʒitimət]
tính từ
sinh ra từ bố mẹ không kết hôn với nhau; đẻ hoang
an illegitimate child
con hoang; con ngoài giá thú
không đúng luật; không hợp pháp; không chính đáng
illegitimate use of public property
sự sử dụng công quỹ một cách bất hợp pháp
không hợp lý; không lôgic


/,ili'dʤitimit/

tính từ
không hợp pháp, không chính đáng
đẻ hoang (con)

danh từ
người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng
đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp

ngoại động từ
(pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng
làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng
tuyên bố là con hoang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "illegitimate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.