Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ill turn




ill+turn
['il'tə:n]
danh từ
vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm
to do somebody an ill turn
làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)


/'il'tə:n/

danh từ
vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm
to do somebody an ill_turn làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ill turn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.