Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
idolise




idolise
['aidəlaiz]
Cách viết khác:
idolize
['aidəlaiz]
ngoại động từ
thần tượng hoá; tôn sùng


/'aidəlaiz/ (idolize) /'aidəlaiz/

ngoại động từ
thần tượng hoá, tôn sùng

nội động từ
sùng bái thần tượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "idolise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.