Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
idly




idly
['aidli]
phó từ
biếng nhác, lười nhác
vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng
không đâu, vẩn vơ, vu vơ


/'aildli/

phó từ
ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng
không đâu, vẩn vơ, vu vơ

Related search result for "idly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.